Đê tiếng Trung là gì?
"đê" trong tiếng Trung là 堤 (danh từ), 塘 (danh từ), 埽.
堤 Danh từ
Hán Việt: ĐÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đê; đường đắp cao
塘 Danh từ
Hán Việt: ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đê; đường đắp cao
埽
Hán Việt: TẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đê
堤防 Danh từ
Hán Việt: ĐÊ PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đê
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đê tiếng Trung là gì?
"đê" trong tiếng Trung là 堤 (danh từ), 塘 (danh từ), 埽.