Đóng tiếng Trung là gì?
"đóng" trong tiếng Trung là 关闭 (động từ), 合 (động từ), 截止 (động từ).
关闭 Động từ
Hán Việt: QUAN BẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng; khép (cửa sổ, v.v.)
合 Động từ
Hán Việt: HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng
截止 Động từ
Hán Việt: TIỆT CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng
闭 Động từ
Hán Việt: BẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng
关上 Động từ
Hán Việt: QUAN THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng (cửa)
- 出去的时候把门关上。 Hãy đóng của khi bạn rời đi
- 请你把门关上好吗? Bạn đóng cửa giúp tôi được không?
合拢 Động từ
Hán Việt: HỢP LŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng (hoa, mắt, vali, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đóng tiếng Trung là gì?
"đóng" trong tiếng Trung là 关闭 (động từ), 合 (động từ), 截止 (động từ).