TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đưa ra tiếng Trung là gì?

"đưa ra" trong tiếng Trung là 给予 (động từ), 予以 (động từ), 作出 (động từ).

给予 Động từ

jǐyǔHán Việt: CẤP DỮ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho; dành cho; đưa ra

Xem đầy đủ từ "给予": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

予以 Động từ

yǔyǐHán Việt: DỮ DĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra

Xem đầy đủ từ "予以": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

作出 Động từ

zuòchūHán Việt: TÁC XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra

Xem đầy đủ từ "作出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出示 Động từ

chūshìHán Việt: XUẤT THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra

Xem đầy đủ từ "出示": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

做出 Động từ

zuòchūHán Việt: TỐ XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra

Xem đầy đủ từ "做出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

独创 Động từ

dúchuàngHán Việt: ĐỘC SÁNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra (một sáng kiến)

Xem đầy đủ từ "独创": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đưa ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đưa ra tiếng Trung là gì?

"đưa ra" trong tiếng Trung là 给予 (động từ), 予以 (động từ), 作出 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.