Đưa ra tiếng Trung là gì?
"đưa ra" trong tiếng Trung là 给予 (động từ), 予以 (động từ), 作出 (động từ).
给予 Động từ
Hán Việt: CẤP DỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho; dành cho; đưa ra
予以 Động từ
Hán Việt: DỮ DĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra
作出 Động từ
Hán Việt: TÁC XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra
出示 Động từ
Hán Việt: XUẤT THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra
做出 Động từ
Hán Việt: TỐ XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra
独创 Động từ
Hán Việt: ĐỘC SÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra (một sáng kiến)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đưa ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đưa ra tiếng Trung là gì?
"đưa ra" trong tiếng Trung là 给予 (động từ), 予以 (động từ), 作出 (động từ).