Để tiếng Trung là gì?
"để" trong tiếng Trung là 为了 (giới từ), 用以 (động từ), 以求 (động từ).
为了 Giới từ
Hán Việt: VI LIỄU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để; nhằm mục đích; để mà
- 我生来就是为了爱你的。 Anh được sinh ra là để yêu em.
- 为了准时到达那里,我们叫了出租车。 Chúng ta đi taxi để có thể đến đó kịp lúc
用以 Động từ
Hán Việt: DỤNG DĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để (làm gì đó)
以求 Động từ
Hán Việt: DĨ CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để
为着 Giới từ
Hán Việt: VI TRƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để
以期 Liên từ
Hán Việt: DĨ KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "để" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Để tiếng Trung là gì?
"để" trong tiếng Trung là 为了 (giới từ), 用以 (động từ), 以求 (động từ).