TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Để tiếng Trung là gì?

"để" trong tiếng Trung là 为了 (giới từ), 用以 (động từ), 以求 (động từ).

为了 Giới từ

wèileHán Việt: VI LIỄU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để; nhằm mục đích; để mà

  • 我生来就是为了爱你的。 Anh được sinh ra là để yêu em.
  • 为了准时到达那里,我们叫了出租车。 Chúng ta đi taxi để có thể đến đó kịp lúc

Xem đầy đủ từ "为了": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

用以 Động từ

yòngyǐHán Việt: DỤNG DĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để (làm gì đó)

Xem đầy đủ từ "用以": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

以求 Động từ

yǐqiúHán Việt: DĨ CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để

Xem đầy đủ từ "以求": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

为着 Giới từ

wèizheHán Việt: VI TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để

Xem đầy đủ từ "为着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

以期 Liên từ

yǐqīHán Việt: DĨ KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để

Xem đầy đủ từ "以期": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "để" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Để tiếng Trung là gì?

"để" trong tiếng Trung là 为了 (giới từ), 用以 (động từ), 以求 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.