Động cơ tiếng Trung là gì?
"động cơ" trong tiếng Trung là 机动 (tính từ), 动机 (danh từ), 引擎 (danh từ).
机动 Tính từ
Hán Việt: CƠ ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ
动机 Danh từ
Hán Việt: ĐỘNG CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ; động lực
引擎 Danh từ
Hán Việt: DẪN KÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ
用心 Danh từ
Hán Việt: DỤNG TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ
发动机 Danh từ
Hán Việt: PHÁT ĐỘNG CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ; mô tơ
马达 Danh từ
Hán Việt: MÃ ĐẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động cơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Động cơ tiếng Trung là gì?
"động cơ" trong tiếng Trung là 机动 (tính từ), 动机 (danh từ), 引擎 (danh từ).