TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Động cơ tiếng Trung là gì?

"động cơ" trong tiếng Trung là 机动 (tính từ), 动机 (danh từ), 引擎 (danh từ).

机动 Tính từ

jīdòngHán Việt: CƠ ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động cơ

Xem đầy đủ từ "机动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

动机 Danh từ

dòngjīHán Việt: ĐỘNG CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động cơ; động lực

Xem đầy đủ từ "动机": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

引擎 Danh từ

yǐnqíngHán Việt: DẪN KÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động cơ

Xem đầy đủ từ "引擎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

用心 Danh từ

yòngxīnHán Việt: DỤNG TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động cơ

Xem đầy đủ từ "用心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发动机 Danh từ

fādòngjīHán Việt: PHÁT ĐỘNG CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động cơ; mô tơ

Xem đầy đủ từ "发动机": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

马达 Danh từ

mǎdáHán Việt: MÃ ĐẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động cơ

Xem đầy đủ từ "马达": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động cơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Động cơ tiếng Trung là gì?

"động cơ" trong tiếng Trung là 机动 (tính từ), 动机 (danh từ), 引擎 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.