Đi vào tiếng Trung là gì?
"đi vào" trong tiếng Trung là 走进 (động từ), 进去 (động từ), 入 (động từ).
走进 Động từ
Hán Việt: TẨU TIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào
进去 Động từ
Hán Việt: TIẾN KHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào
入 Động từ
Hán Việt: NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào; lao vào
进入 Động từ
Hán Việt: TIẾN NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào
走入 Động từ
Hán Việt: TẨU NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào
驶入
Hán Việt: SỬ NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi vào tiếng Trung là gì?
"đi vào" trong tiếng Trung là 走进 (động từ), 进去 (động từ), 入 (động từ).