TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đi vào tiếng Trung là gì?

"đi vào" trong tiếng Trung là 走进 (động từ), 进去 (động từ), 入 (động từ).

走进 Động từ

zǒujìnHán Việt: TẨU TIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi vào

Xem đầy đủ từ "走进": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

进去 Động từ

jìnqùHán Việt: TIẾN KHỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi vào

Xem đầy đủ từ "进去": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

入 Động từ

rùHán Việt: NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi vào; lao vào

Xem đầy đủ từ "入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

进入 Động từ

jìnrùHán Việt: TIẾN NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi vào

Xem đầy đủ từ "进入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

走入 Động từ

zǒurùHán Việt: TẨU NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi vào

Xem đầy đủ từ "走入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

驶入

shǐrùHán Việt: SỬ NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi vào

Xem đầy đủ từ "驶入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi vào tiếng Trung là gì?

"đi vào" trong tiếng Trung là 走进 (động từ), 进去 (động từ), 入 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.