Biết tiếng Trung là gì?
"biết" trong tiếng Trung là 知 (động từ), 认识 (động từ), 知道 (động từ).
知 Động từ
Hán Việt: TRI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết; hiểu biết
认识 Động từ
Hán Việt: NHẬN THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết
- 我认识这些学生。 Tôi biết những sinh viên này.
- 你认识他吗? Mày có biết nó không?
知道 Động từ
Hán Việt: TRI ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết; nhận thức được
- 那件事我们还不知道。 Việc đó, chúng tôi chưa biết.
- 我知道了那个消息。 Tôi được biết tin đó.
懂得 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu; biết; thấu hiểu
识 Động từ
Hán Việt: THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết
晓得 Động từ
Hán Việt: HIỂU ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết
知晓 Động từ
Hán Việt: TRI HIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biết tiếng Trung là gì?
"biết" trong tiếng Trung là 知 (động từ), 认识 (động từ), 知道 (động từ).