TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cách tiếng Trung là gì?

"cách" trong tiếng Trung là 办法 (danh từ), 方法 (danh từ), 途径 (danh từ).

办法 Danh từ

bànfǎHán Việt: BIỆN PHÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách

  • 除此之外,别无办法。 Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
  • 这就是我的办法。 Đây là cách làm của tôi.

Xem đầy đủ từ "办法": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

方法 Danh từ

fāngfǎHán Việt: PHƯƠNG PHÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương pháp; cách thức; cách

  • 他提出改革研究方法的意见。 Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "方法": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

途径 Danh từ

tújìngHán Việt: ĐỒ KÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách; phương pháp; kênh

Xem đầy đủ từ "途径": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

样 Lượng từ

yàngHán Việt: DẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách

Xem đầy đủ từ "样": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

法子 Danh từ

fǎziHán Việt: PHÁP TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách

Xem đầy đủ từ "法子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

法儿 Danh từ

fǎrHán Việt: PHÁP NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách

Xem đầy đủ từ "法儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cách tiếng Trung là gì?

"cách" trong tiếng Trung là 办法 (danh từ), 方法 (danh từ), 途径 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.