TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
fǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灋, 㳒

Âm Hán Việt PHÁP
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰氵去 Mọi âm Hán Việt của chữ: pháp, phép

法 nghĩa là pháp luật, phương pháp.

Nghĩa của 法

fǎ

PHÁP
  1. Pháp luật
  2. Phương pháp
  3. Cách
  4. Mô phỏng
  5. Phật giáo Pháp
  6. (viết tắt của 法家 (Fǎjiā)) phái Pháp gia
  7. vật lý Farad (viết tắt của 法拉 (fǎlā))

fǎ

PHÁPphồn thể 灋
  1. Pháp luật
  2. Biến thể cũ của 法 (fǎ)

fǎ

PHÁPphồn thể 㳒
  1. Biến thể của 法 (fǎ)

Fǎ

PHÁPtên riêng
  1. Pháp
  2. Tiếng Pháp
  3. Viết tắt của 法国 (Fǎguó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 法

Đồng nghĩa

Từ ghép có 法

Thành ngữ có 法

  • 想方设法 — Nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách
  • 无法无天 — Bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược
  • 违法乱纪 — Phạm pháp và vi phạm quy tắc
  • 贪赃枉法 — Tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
  • 约法三章 — Thỏa thuận ba điều luật
  • 绳之以法 — Trừng trị theo pháp luật
  • 如法炮制 — Theo cách làm mà làm
  • 就地正法 — Xử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết ngay lập tức
  • 逍遥法外 — Không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt
  • 执法如山 — Duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh
  • 以身试法 — Thách thức pháp luật
  • 徇私枉法 — Làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè
  • 目无法纪 — Không coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc
  • 归谬法 — Phản chứng
  • 以言代法 — Lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
  • 如法泡制 — Theo cách làm mà làm
  • 舍身求法 — Xả thân cầu đạo Phật
  • 无法挽救 — Không thể cứu chữa
  • 知法犯法 — Biết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc
  • 落入法网 — Rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt

Câu hỏi thường gặp

法 nghĩa là gì?

法 (fǎ, fǎ) nghĩa là pháp luật, phương pháp.

法 đọc thế nào?

法 đọc là fǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 法 là gì?

Âm Hán Việt của 法 là "pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.