Công bằng tiếng Trung là gì?
"công bằng" trong tiếng Trung là 合理 (tính từ), 公平 (tính từ), 公正 (tính từ).
合理 Tính từ
Hán Việt: HỢP LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp lý; có lý; công bằng
公平 Tính từ
Hán Việt: CÔNG BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng
公正 Tính từ
Hán Việt: CÔNG CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng; công chính; bình đẳng
摆平 Động từ
Hán Việt: BÃI BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng
允
Hán Việt: DUẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công bằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 均等jūnděngTính từ · Bình đẳng; không thiên vị; công bằng
- 秉公bǐnggōngPhó từ · Công bằng
- 公允gōngyǔnTính từ · Công bằng; hợp lý
- 超然chāoránTính từ · Lãnh đạm; tách biệt; không quan tâm; công bằng
- 不偏不倚bùpiānbùyǐCụm từ · Công bằng
- 公平合理gōngpínghélǐCụm từ · Công bằng
- 天公地道tiāngōngdìdàoCụm từ · Hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng
- 方fāngLượng từ · Công bằng
- 客观kèguānTính từ · Công bằng
- 正义zhèngyìTính từ · Công bằng
- 正当zhèngdàngTính từ · Công bằng
- 公道gōngdaoDanh từ · Công bằng
- 公gōngTừ khu biệt · Công bằng
- 大公无私dàgōngwúsīCụm từ · Công bằng
- 大公dàgōngDanh từ · Công bằng
- 持平chípíngTính từ · Công bằng
Câu hỏi thường gặp
Công bằng tiếng Trung là gì?
"công bằng" trong tiếng Trung là 合理 (tính từ), 公平 (tính từ), 公正 (tính từ).