Cướp bóc tiếng Trung là gì?
"cướp bóc" trong tiếng Trung là 掠夺 (động từ), 抢劫 (động từ), 洗劫 (động từ).
掠夺 Động từ
Hán Việt: LƯỢC ĐOẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cướp bóc
抢劫 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cướp bóc
洗劫 Động từ
Hán Việt: TẨY KIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cướp bóc; lục lọi; tàn phá
掳掠 Động từ
Hán Việt: LỖ LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cướp bóc; cướp phá
劫掠 Động từ
Hán Việt: KIẾP LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cướp bóc
打劫 Động từ
Hán Việt: ĐẢ KIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cướp bóc
抢掠 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cướp bóc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cướp bóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cướp bóc tiếng Trung là gì?
"cướp bóc" trong tiếng Trung là 掠夺 (động từ), 抢劫 (động từ), 洗劫 (động từ).