TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cố gắng tiếng Trung là gì?

"cố gắng" trong tiếng Trung là 努力 (động từ), 企图 (động từ), 试图 (động từ).

努力 Động từ

nǔlìHán Việt: NỖ LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nỗ lực; cố gắng; phấn đấu

  • 我们努力向你们学习。 Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.

Xem đầy đủ từ "努力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

企图 Động từ

qǐtúHán Việt: XÍ ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng

Xem đầy đủ từ "企图": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

试图 Động từ

shìtúHán Việt: THÍ ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng

Xem đầy đủ từ "试图": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尝试 Động từ

chángshìHán Việt: THƯỜNG THÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thử; cố gắng

  • 我没力气继续尝试了。 Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng

Xem đầy đủ từ "尝试": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

设法 Động từ

shèfǎHán Việt: THIẾT PHÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng

Xem đầy đủ từ "设法": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拚

pàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng

Xem đầy đủ từ "拚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

勉力 Động từ

miǎnlìHán Việt: MIỄN LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng

Xem đầy đủ từ "勉力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cố gắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cố gắng tiếng Trung là gì?

"cố gắng" trong tiếng Trung là 努力 (động từ), 企图 (động từ), 试图 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.