Cố gắng tiếng Trung là gì?
"cố gắng" trong tiếng Trung là 努力 (động từ), 企图 (động từ), 试图 (động từ).
努力 Động từ
Hán Việt: NỖ LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nỗ lực; cố gắng; phấn đấu
- 我们努力向你们学习。 Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.
企图 Động từ
Hán Việt: XÍ ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng
试图 Động từ
Hán Việt: THÍ ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng
尝试 Động từ
Hán Việt: THƯỜNG THÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thử; cố gắng
- 我没力气继续尝试了。 Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng
设法 Động từ
Hán Việt: THIẾT PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng
拚
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng
勉力 Động từ
Hán Việt: MIỄN LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cố gắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cố gắng tiếng Trung là gì?
"cố gắng" trong tiếng Trung là 努力 (động từ), 企图 (động từ), 试图 (động từ).