Chú ý tiếng Trung là gì?
"chú ý" trong tiếng Trung là 仔细 (tính từ), 留神 (động từ), 专注 (động từ).
仔细 Tính từ
Hán Việt: TỬ TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cẩn thận; chú ý; dè dặt; chu đáo; tỉ mỉ
留神 Động từ
Hán Việt: LƯU THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý
专注 Động từ
Hán Việt: CHUYÊN CHÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý
留意 Động từ
Hán Việt: LƯU Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý
放在眼里
Hán Việt: PHÓNG TẠI NHÃN LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý
Xem đầy đủ từ "放在眼里": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
睬
Hán Việt: THẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý
注目 Động từ
Hán Việt: CHÚ MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chú ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chú ý tiếng Trung là gì?
"chú ý" trong tiếng Trung là 仔细 (tính từ), 留神 (động từ), 专注 (động từ).