Chết tiếng Trung là gì?
"chết" trong tiếng Trung là 死 (động từ), 死亡 (động từ), 逝世 (động từ).
死 Động từ
Hán Việt: TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết
- 如果没有太阳,那所有生物都会死。 Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
- 他已经死了十年。 Ông ta chết được 10 năm rồi.
死亡 Động từ
Hán Việt: TỬ VONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết
- 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.
逝世 Động từ
Hán Việt: THỆ THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua đời; chết; băng hà; mất
丧生 Động từ
Hán Việt: TÁNG SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết
亡
Hán Việt: VONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết
死去 Động từ
Hán Việt: TỬ KHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết
毙
Hán Việt: TỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết
身亡 Động từ
Hán Việt: THÂN VONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết
一命呜呼 Cụm từ
Hán Việt: NHẤT MỆNH Ô HÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết
Xem đầy đủ từ "一命呜呼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
过世 Động từ
Hán Việt: QUÁ THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 亡故wánggùĐộng từ · Chết
- 归天guītiānĐộng từ · Chết
- 谢世xièshìĐộng từ · Chết
- 殒yǔnDanh từ · Chết
- 身故shēngùĐộng từ · Chết
- 殒命yǔnmìngĐộng từ · Chết
- 故去gùqùĐộng từ · Chết
- 归西guīxīĐộng từ · Chết (nói giảm, nghĩa đen: trở về miền Tây hoặc cõi Tây Phương Cực Lạc)
- 与世长辞yǔshìchángcíCụm từ · Chết
- 作古zuògǔĐộng từ · Chết
- 归真guīzhēnĐộng từ · Chết (Phật giáo)
- 下世xiàshìĐộng từ · Chết
- 见马克思jiàn MǎkèsīĐộng từ · Chết; qua đời
- 殂cúChết
- 毕命bìmìngĐộng từ · Chết (do tai nạn, v.v.)
- 丧亡sàngwángĐộng từ · Chết
- 翘辫子qiàobiànziĐộng từ · Chết
- 故世gùshìĐộng từ · Chết
- 死翘翘sǐqiàoqiàoĐộng từ · Chết
- 没了méileChết
Câu hỏi thường gặp
Chết tiếng Trung là gì?
"chết" trong tiếng Trung là 死 (động từ), 死亡 (động từ), 逝世 (động từ).