TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chỉ trích tiếng Trung là gì?

"chỉ trích" trong tiếng Trung là 批评 (động từ), 指责 (động từ), 斥责 (động từ).

批评 Động từ

pīpíngHán Việt: PHÊ BÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phê bình; chỉ trích

Xem đầy đủ từ "批评": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

指责 Động từ

zhǐzéHán Việt: CHỈ TRÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ trích

Xem đầy đủ từ "指责": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

斥责 Động từ

chìzéHán Việt: XÍCH TRÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ trích

Xem đầy đủ từ "斥责": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

责难 Động từ

zénànHán Việt: TRÁCH NẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ trích

Xem đầy đủ từ "责难": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

指摘 Động từ

zhǐzhāiHán Việt: CHỈ TRÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ trích

Xem đầy đủ từ "指摘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

非议 Động từ

fēiyìHán Việt: PHI NGHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ trích

Xem đầy đủ từ "非议": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ trích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ trích tiếng Trung là gì?

"chỉ trích" trong tiếng Trung là 批评 (động từ), 指责 (động từ), 斥责 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.