TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chứa tiếng Trung là gì?

"chứa" trong tiếng Trung là 包含 (động từ), 容纳 (động từ), 含有 (động từ).

包含 Động từ

bāohánHán Việt: BAO HÀM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chứa

Xem đầy đủ từ "包含": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

容纳 Động từ

róngnàHán Việt: DUNG NẠP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chứa

Xem đầy đủ từ "容纳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

含有 Động từ

hányǒuHán Việt: HÀM HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chứa

Xem đầy đủ từ "含有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

含蓄 Tính từ

hánxùHán Việt: HÀM SÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chứa

Xem đầy đủ từ "含蓄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

容

róngHán Việt: DUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chứa

Xem đầy đủ từ "容": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

涵

hánHán Việt: HÀM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chứa

Xem đầy đủ từ "涵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

内含 Động từ

nèihánHán Việt: NỘI HÀM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chứa

Xem đầy đủ từ "内含": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chứa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chứa tiếng Trung là gì?

"chứa" trong tiếng Trung là 包含 (động từ), 容纳 (động từ), 含有 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.