Chứa tiếng Trung là gì?
"chứa" trong tiếng Trung là 包含 (động từ), 容纳 (động từ), 含有 (động từ).
包含 Động từ
Hán Việt: BAO HÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứa
容纳 Động từ
Hán Việt: DUNG NẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứa
含有 Động từ
Hán Việt: HÀM HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứa
含蓄 Tính từ
Hán Việt: HÀM SÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứa
容
Hán Việt: DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứa
涵
Hán Việt: HÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứa
内含 Động từ
Hán Việt: NỘI HÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chứa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chứa tiếng Trung là gì?
"chứa" trong tiếng Trung là 包含 (động từ), 容纳 (động từ), 含有 (động từ).