Cha tiếng Trung là gì?
"cha" trong tiếng Trung là 爸爸 (danh từ), 父亲 (danh từ), 父.
爸爸 Danh từ
Hán Việt: BA BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha; ba; bố
- 据说他爸爸在外国去世了。 Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
- 汤姆是个杰出的爸爸。 Tom là một người cha tuyệt vời.
父亲 Danh từ
Hán Việt: PHỤ THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha
父
Hán Việt: PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha
爸 Danh từ
Hán Việt: BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha; thông tục bố; ba
老爸 Danh từ
Hán Việt: LÃO BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha; bố
神父 Danh từ
Hán Việt: THẦN PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha (linh mục Công giáo hoặc Chính Thống giáo)
老爹 Danh từ
Hán Việt: LÃO ĐÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha
老父 Danh từ
Hán Việt: LÃO PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha
老儿
Hán Việt: LÃO NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cha" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cha tiếng Trung là gì?
"cha" trong tiếng Trung là 爸爸 (danh từ), 父亲 (danh từ), 父.