TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Che đậy tiếng Trung là gì?

"che đậy" trong tiếng Trung là 遮 (động từ), 捂 (động từ), 掩.

遮 Động từ

zhēHán Việt: GIÀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che đậy (khuyết điểm)

Xem đầy đủ từ "遮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

捂 Động từ

wǔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che đậy

Xem đầy đủ từ "捂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掩

yǎnHán Việt: YỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che đậy; giấu kín

Xem đầy đủ từ "掩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遮掩 Động từ

zhēyǎnHán Việt: GIÀ YỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che đậy

Xem đầy đủ từ "遮掩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

捂住 Động từ

wǔzhù giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)

Xem đầy đủ từ "捂住": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

隐匿 Động từ

yǐnnìHán Việt: ẨN NẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che đậy

Xem đầy đủ từ "隐匿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "che đậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Che đậy tiếng Trung là gì?

"che đậy" trong tiếng Trung là 遮 (động từ), 捂 (động từ), 掩.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.