Che đậy tiếng Trung là gì?
"che đậy" trong tiếng Trung là 遮 (động từ), 捂 (động từ), 掩.
遮 Động từ
Hán Việt: GIÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che đậy (khuyết điểm)
捂 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che đậy
掩
Hán Việt: YỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che đậy; giấu kín
遮掩 Động từ
Hán Việt: GIÀ YỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che đậy
捂住 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)
隐匿 Động từ
Hán Việt: ẨN NẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che đậy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "che đậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Che đậy tiếng Trung là gì?
"che đậy" trong tiếng Trung là 遮 (động từ), 捂 (động từ), 掩.