Dày tiếng Trung là gì?
"dày" trong tiếng Trung là 厚 (tính từ), 浓厚 (tính từ), 粗 (tính từ).
厚 Tính từ
Hán Việt: HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày
- 这本书虽然很厚,但是不贵。 Quyển sách đó dày, nhưng nó không đắt lắm.
浓厚 Tính từ
Hán Việt: NỒNG HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày
粗 Tính từ
Hán Việt: THÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To; dày
浓重 Tính từ
Hán Việt: NỒNG TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày
稠 Tính từ
Hán Việt: TRÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày
粗大 Tính từ
Hán Việt: THÔ ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày
厚重 Tính từ
Hán Việt: HẬU TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày
浓密 Tính từ
Hán Việt: NỒNG MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày
厚实 Tính từ
Hán Việt: HẬU THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày
森然 Tính từ
Hán Việt: SÂM NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày, rậm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dày tiếng Trung là gì?
"dày" trong tiếng Trung là 厚 (tính từ), 浓厚 (tính từ), 粗 (tính từ).