TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dẫn đầu tiếng Trung là gì?

"dẫn đầu" trong tiếng Trung là 领头 (động từ), 领先 (động từ), 率先 (động từ).

领头 Động từ

lǐngtóu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn đầu

Xem đầy đủ từ "领头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

领先 Động từ

lǐngxiān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn đầu

Xem đầy đủ từ "领先": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

率先 Động từ

shuàixiānHán Việt: SUẤT TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn đầu

Xem đầy đủ từ "率先": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

带头 Động từ

dàitóuHán Việt: ĐỚI ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương

Xem đầy đủ từ "带头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

牵头 Động từ

qiāntóuHán Việt: KHIÊN ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn đầu (dắt động vật)

Xem đầy đủ từ "牵头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

占上风 Động từ

zhànshàngfēngHán Việt: CHIẾM THƯỢNG PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dẫn đầu

Xem đầy đủ từ "占上风": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dẫn đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dẫn đầu tiếng Trung là gì?

"dẫn đầu" trong tiếng Trung là 领头 (động từ), 领先 (động từ), 率先 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.