Giống tiếng Trung là gì?
"giống" trong tiếng Trung là 像 (động từ), 一般 (tính từ), 一样 (tính từ).
像 Động từ
Hán Việt: TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống
- 玛丽长得像她妈妈。 Mary nhìn giống mẹ cô ấy.
一般 Tính từ
Hán Việt: NHẤT BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống
一样 Tính từ
Hán Việt: NHẤT DẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống
- 汤尼英语说得和你一样好。 Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.
- 他们都是一样的吗? Họ có giống nhau không
品种 Danh từ
Hán Việt: PHẨM CHỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống
同 Giới từ
Hán Việt: ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống
肖
Hán Việt: TIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giống tiếng Trung là gì?
"giống" trong tiếng Trung là 像 (động từ), 一般 (tính từ), 一样 (tính từ).