TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giống tiếng Trung là gì?

"giống" trong tiếng Trung là 像 (động từ), 一般 (tính từ), 一样 (tính từ).

像 Động từ

xiàngHán Việt: TƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống

  • 玛丽长得像她妈妈。 Mary nhìn giống mẹ cô ấy.

Xem đầy đủ từ "像": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一般 Tính từ

yībānHán Việt: NHẤT BAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống

Xem đầy đủ từ "一般": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一样 Tính từ

yīyàngHán Việt: NHẤT DẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống

  • 汤尼英语说得和你一样好。 Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.
  • 他们都是一样的吗? Họ có giống nhau không

Xem đầy đủ từ "一样": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

品种 Danh từ

pǐnzhǒngHán Việt: PHẨM CHỦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống

Xem đầy đủ từ "品种": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

同 Giới từ

tóngHán Việt: ĐỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống

Xem đầy đủ từ "同": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

肖

xiàoHán Việt: TIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống

Xem đầy đủ từ "肖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giống tiếng Trung là gì?

"giống" trong tiếng Trung là 像 (động từ), 一般 (tính từ), 一样 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.