Hài hòa tiếng Trung là gì?
"hài hòa" trong tiếng Trung là 和谐 (tính từ), 调和 (động từ), 怡.
和谐 Tính từ
Hán Việt: HÒA HÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hài hòa
调和 Động từ
Hán Việt: ĐIỀU HÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hài hòa
怡
Hán Việt: DI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hài hòa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hài hòa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hài hòa tiếng Trung là gì?
"hài hòa" trong tiếng Trung là 和谐 (tính từ), 调和 (động từ), 怡.