TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hơn nữa tiếng Trung là gì?

"hơn nữa" trong tiếng Trung là 并且 (liên từ), 此外 (liên từ), 况且 (liên từ).

并且 Liên từ

bìngqiěHán Việt: TỊNH THẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó

Xem đầy đủ từ "并且": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

此外 Liên từ

cǐwàiHán Việt: THỬ NGOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa

Xem đầy đủ từ "此外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

况且 Liên từ

kuàngqiěHán Việt: HUỐNG THẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơn nữa

Xem đầy đủ từ "况且": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

再说 Động từ

zàishuōHán Việt: TÁI THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơn nữa

Xem đầy đủ từ "再说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

加之 Liên từ

jiāzhīHán Việt: GIA CHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơn nữa; ngoài ra

Xem đầy đủ từ "加之": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

况

kuàngHán Việt: HUỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơn nữa

Xem đầy đủ từ "况": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

再者 Liên từ

zàizhěHán Việt: TÁI GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơn nữa

Xem đầy đủ từ "再者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hơn nữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hơn nữa tiếng Trung là gì?

"hơn nữa" trong tiếng Trung là 并且 (liên từ), 此外 (liên từ), 况且 (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.