Hồi phục tiếng Trung là gì?
"hồi phục" trong tiếng Trung là 休养 (động từ), 康复 (động từ), 疗养 (động từ).
休养 Động từ
Hán Việt: HƯU DƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồi phục
康复 Động từ
Hán Việt: KHANG PHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồi phục
疗养 Động từ
Hán Việt: LIỆU DƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồi phục
痊 Danh từ
Hán Việt: THUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồi phục (sau bệnh)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồi phục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hồi phục tiếng Trung là gì?
"hồi phục" trong tiếng Trung là 休养 (động từ), 康复 (động từ), 疗养 (động từ).