TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hồi phục tiếng Trung là gì?

"hồi phục" trong tiếng Trung là 休养 (động từ), 康复 (động từ), 疗养 (động từ).

休养 Động từ

xiūyǎngHán Việt: HƯU DƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồi phục

Xem đầy đủ từ "休养": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

康复 Động từ

kāngfùHán Việt: KHANG PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồi phục

Xem đầy đủ từ "康复": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

疗养 Động từ

liáoyǎngHán Việt: LIỆU DƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồi phục

Xem đầy đủ từ "疗养": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

痊 Danh từ

quánHán Việt: THUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồi phục (sau bệnh)

Xem đầy đủ từ "痊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồi phục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hồi phục tiếng Trung là gì?

"hồi phục" trong tiếng Trung là 休养 (động từ), 康复 (động từ), 疗养 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.