Hoàn cảnh tiếng Trung là gì?
"hoàn cảnh" trong tiếng Trung là 情况 (danh từ), 条件 (danh từ), 形势 (danh từ).
情况 Danh từ
Hán Việt: TÌNH HUỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh; tình hình; tình huống
条件 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀU KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
形势 Danh từ
Hán Việt: HÌNH THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh
情形 Danh từ
Hán Việt: TÌNH HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh
境地 Danh từ
Hán Việt: CẢNH ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh
境遇 Danh từ
Hán Việt: CẢNH NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh
光景 Phó từ
Hán Việt: QUANG CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh
境况 Danh từ
Hán Việt: CẢNH HUỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàn cảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoàn cảnh tiếng Trung là gì?
"hoàn cảnh" trong tiếng Trung là 情况 (danh từ), 条件 (danh từ), 形势 (danh từ).