Khá tiếng Trung là gì?
"khá" trong tiếng Trung là 颇 (phó từ), 好生 (phó từ), 颇具.
颇 Phó từ
Hán Việt: PHA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá
好生 Phó từ
Hán Việt: HẢO SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất; khá; đúng cách; tốt; kỹ lưỡng
颇具
Hán Việt: PHA CỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá
颇为 Phó từ
Hán Việt: PHA VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khá tiếng Trung là gì?
"khá" trong tiếng Trung là 颇 (phó từ), 好生 (phó từ), 颇具.