TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khác thường tiếng Trung là gì?

"khác thường" trong tiếng Trung là 特别 (tính từ), 非凡 (tính từ), 不凡 (tính từ).

特别 Tính từ

tèbiéHán Việt: ĐẶC BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác thường; đặc biệt

Xem đầy đủ từ "特别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

非凡 Tính từ

fēifánHán Việt: PHI PHÀM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác thường

Xem đầy đủ từ "非凡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不凡 Tính từ

bùfánHán Việt: BẤT PHÀM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác thường

Xem đầy đủ từ "不凡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

另类 Tính từ

lìnglèiHán Việt: LÁNH LOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác thường

Xem đầy đủ từ "另类": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不同寻常 Cụm từ

bùtóngxúnchángHán Việt: BẤT ĐỒNG TẦM THƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác thường

Xem đầy đủ từ "不同寻常": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khác thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khác thường tiếng Trung là gì?

"khác thường" trong tiếng Trung là 特别 (tính từ), 非凡 (tính từ), 不凡 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.