特
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰牛寺 Mọi âm Hán Việt của chữ: đặc
特 nghĩa là đặc biệt, độc đáo.
Nghĩa của 特
tè
ĐẶC- Đặc biệt
- Độc đáo
- Xuất sắc
- Khác thường
- Rất
- Viết tắt của 特克斯 (tèkèsī), tex
Từ ghép có 特
Thành ngữ có 特
Câu ví dụ với 特
- 我的名字是法尔撒特。 Tên tôi là Farshad. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #727817
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
特 nghĩa là gì?
特 (tè) nghĩa là đặc biệt, độc đáo.
特 đọc thế nào?
特 đọc là tè (pinyin).
Âm Hán Việt của 特 là gì?
Âm Hán Việt của 特 là "đặc".