Khích lệ tiếng Trung là gì?
"khích lệ" trong tiếng Trung là 激励 (động từ), 钊 (danh từ), 励.
激励 Động từ
Hán Việt: KHÍCH LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khích lệ
钊 Danh từ
Hán Việt: CHIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khích lệ
励
Hán Việt: LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khích lệ
勉
Hán Việt: MIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khích lệ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khích lệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khích lệ tiếng Trung là gì?
"khích lệ" trong tiếng Trung là 激励 (động từ), 钊 (danh từ), 励.