Làm rõ tiếng Trung là gì?
"làm rõ" trong tiếng Trung là 表明 (động từ), 弄清 (động từ), 辨明 (động từ).
表明 Động từ
Hán Việt: BIỂU MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm rõ
弄清 Động từ
Hán Việt: LỘNG THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm rõ
辨明 Động từ
Hán Việt: BIỆN MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm rõ
阐发 Động từ
Hán Việt: XIỂN PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm rõ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm rõ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 厘清líqīngĐộng từ · Làm rõ (sự việc)
- 疏理shūlǐĐộng từ · Làm rõ (tài liệu tản mát thành câu chuyện mạch lạc)
- 明确míngquèTính từ · Làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
- 澄清chéngqīngTính từ · Làm rõ
- 澄chéngLàm rõ
- 晓xiǎoDanh từ · Làm rõ
- 昭示zhāoshìĐộng từ · Làm rõ
- 昭雪zhāoxuěĐộng từ · Làm rõ (khỏi cáo buộc)
- 理清lǐqīngĐộng từ · Làm rõ (suy nghĩ,...)
- 判明pànmíngĐộng từ · Làm rõ
- 消释xiāoshìĐộng từ · Làm rõ (hiểu lầm)
Câu hỏi thường gặp
Làm rõ tiếng Trung là gì?
"làm rõ" trong tiếng Trung là 表明 (động từ), 弄清 (động từ), 辨明 (động từ).