Lo lắng tiếng Trung là gì?
"lo lắng" trong tiếng Trung là 担心 (động từ), 着急 (động từ), 烦恼 (tính từ).
担心 Động từ
Hán Việt: ĐẢM TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
- 不要担心,我会一直在你身边。 Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.
- 事实证明了我们的担心是多余的。 Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
着急 Động từ
Hán Việt: TRƯỚC CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng; cảm thấy lo âu
烦恼 Tính từ
Hán Việt: PHIỀN NÃO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
发愁 Động từ
Hán Việt: PHÁT SẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
焦急 Tính từ
Hán Việt: TIÊU CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
担忧 Động từ
Hán Việt: ĐẢM ƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
- 他非常担忧自己会在医院度过圣诞节。 Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
忧愁 Tính từ
Hán Việt: ƯU SẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
犯愁 Động từ
Hán Việt: PHẠM SẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
忧
Hán Việt: ƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
恤
Hán Việt: TUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
愮
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng, kích động
蛩
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
忧心 Danh từ
Hán Việt: ƯU TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
情急 Động từ
Hán Việt: TÌNH CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
心急 Tính từ
Hán Việt: TÂM CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
心焦 Tính từ
Hán Việt: TÂM TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
惴
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lo lắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 惶huángSợ hãi; kinh sợ; lo lắng; bàng hoàng
- 烦乱fánluànTính từ · Lo lắng
- 忐忑tǎntèTính từ · Lo lắng; bồn chồn
- 挂怀guàhuáiĐộng từ · Lo lắng
- 发急fājíĐộng từ · Lo lắng
- 惶惶huánghuángTính từ · Lo lắng
- 挂心guàxīnĐộng từ · Lo lắng
- 惶恐不安huángkǒngbù'ānCụm từ · Lo lắng
- 愁肠chóuchángDanh từ · Lo lắng
- 烦心事fánxīnshìRắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng
- 懆cǎoLo lắng
- 挂碍guà'àiĐộng từ · Lo lắng
- 烧心shāoxīnĐộng từ · Lo lắng
Câu hỏi thường gặp
Lo lắng tiếng Trung là gì?
"lo lắng" trong tiếng Trung là 担心 (động từ), 着急 (động từ), 烦恼 (tính từ).