TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Một lúc tiếng Trung là gì?

"một lúc" trong tiếng Trung là 一会儿 (danh từ), 一会 (phó từ), 一阵子 (danh từ).

一会儿 Danh từ

yīhuìrHán Việt: NHẤT HỘI NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một lúc

  • 小张一会儿就把电视机修理好了,他有两下子,我佩服他! Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
  • 汤姆和玛莉说需要睡一会儿觉。 Tom và Mary bảo họ cần chợp mắt một lúc.

Xem đầy đủ từ "一会儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一会 Phó từ

yīhuìHán Việt: NHẤT HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một lúc

Xem đầy đủ từ "一会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一阵子 Danh từ

yīzhènziHán Việt: NHẤT TRẬN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một lúc

Xem đầy đủ từ "一阵子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một lúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Một lúc tiếng Trung là gì?

"một lúc" trong tiếng Trung là 一会儿 (danh từ), 一会 (phó từ), 一阵子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.