Một mình tiếng Trung là gì?
"một mình" trong tiếng Trung là 单独 (tính từ), 单 (phó từ), 独自 (phó từ).
单独 Tính từ
Hán Việt: ĐƠN ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình
单 Phó từ
Hán Việt: ĐƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn, một mình
独自 Phó từ
Hán Việt: ĐỘC TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình
- 他独自生活。 Nó sống một mình.
独 Phó từ
Hán Việt: ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình
孤身 Danh từ
Hán Việt: CÔ THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình
只身 Phó từ
Hán Việt: CHÍCH THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình; tự thân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một mình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 自个儿zìgěrDanh từ · Tự mình; một mình
- 独力dúlìPhó từ · Một mình
- 独独dúdúPhó từ · Một mình
- 仃dīngTính từ · Một mình; cô đơn; cô độc
- 孑jiéMột mình
- 茕qióngMột mình
- 唯wéiPhó từ · Một mình
- 单身dānshēnTính từ · Một mình
- 独身dúshēnDanh từ · Một mình
- 单个dāngeMột mình
- 嬛qióngDanh từ · Một mình; cô đơn (biến thể của 惸 (qióng)) (biến thể của 茕 (qióng))
- 单个儿dāngèrMột mình
- 单手dānshǒuMột mình
- 孑然jiéránTính từ · Một mình
Câu hỏi thường gặp
Một mình tiếng Trung là gì?
"một mình" trong tiếng Trung là 单独 (tính từ), 单 (phó từ), 独自 (phó từ).