Mục tiêu tiếng Trung là gì?
"mục tiêu" trong tiếng Trung là 目的 (danh từ), 目标 (danh từ), 对象 (danh từ).
目的 Danh từ
Hán Việt: MỤC ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng
目标 Danh từ
Hán Việt: MỤC TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục tiêu
- 改革者的目标是要改进政府。 Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
对象 Danh từ
Hán Việt: ĐỐI TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục tiêu; đối tượng
指标 Danh từ
Hán Việt: CHỈ TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch
宗旨 Danh từ
Hán Việt: TÔN CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục tiêu
靶子 Danh từ
Hán Việt: BÁ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục tiêu
靶
Hán Việt: BÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục tiêu
标的 Danh từ
Hán Việt: TIÊU ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục tiêu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mục tiêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mục tiêu tiếng Trung là gì?
"mục tiêu" trong tiếng Trung là 目的 (danh từ), 目标 (danh từ), 对象 (danh từ).