的
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 白 (bạch) · bộ số 106 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đích, để
的 nghĩa là dùng sau định ngữ, hồng tâm, mục tiêu.
Nghĩa của 的
de
ĐÍCH- Của; ~(hậu tố sở hữu)
- Dùng sau định ngữ
- Dùng để tạo thành cụm danh từ
- Dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh
- Cũng đọc là dì hoặc di trong thơ và bài hát
dì
ĐÍCH- hình thức kết hợp Hồng tâm; mục tiêu; mục đích
- 目的mục đích
- 的中trúng đích
dí
ĐÍCH- Thực sự và thật lòng
dī
ĐÍCH- Xe taxi; xe cab (viết tắt của 的士 (dīshì))
Từ ghép có 的
Thành ngữ có 的
- 有的放矢 — Có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên
- 众矢之的 — Đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng
- 一语中的 — Nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác
- 无的放矢 — Bắn mà không nhắm (thành ngữ); fig. nói mà không suy nghĩ
- 漫无目的 — Không mục đích
- 好样的 — Một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó
- 一矢中的 — Bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát
Câu ví dụ với 的
- 你是从哪个国家来的? Bạn đến từ nước nào vậy?Tatoeba #75
- 你需要我们的帮助吗? Nǐ xūyào wǒmen de bāngzhù ma?Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?Tatoeba #427638
- 这条路上的车辆不多。 Zhè tiáo lùshang de chēliàng bù duō.Con đường này không có nhiều xe đi lại.Tatoeba #787284
- 周围的地区非常安静。 Zhōuwéi de dìqū fēicháng ānjìng.Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.Tatoeba #872182
- 日本的经济发展很快. Nền kinh tế Nhật Bản phát triển rất nhanh.Tatoeba #1471142
- 他被工厂的老板解雇。 Tā bèi gōngchǎng de lǎobǎn jiěgù.Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.Tatoeba #1577188
- 我是在日本上的中学。 Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.Tatoeba #2737437
- 你刚说的是什么地方? Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?Tatoeba #3526233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
的 nghĩa là gì?
的 (de, dì, dí, dī) nghĩa là dùng sau định ngữ, hồng tâm, mục tiêu.
的 đọc thế nào?
的 đọc là de (pinyin).
Âm Hán Việt của 的 là gì?
Âm Hán Việt của 的 là "đích".