TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

的

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
de giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÍCH
Bộ thủ: 白 (bạch) · bộ số 106 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đích, để

的 nghĩa là dùng sau định ngữ, hồng tâm, mục tiêu.

Nghĩa của 的

de

ĐÍCH
  1. Của; ~(hậu tố sở hữu)
  2. Dùng sau định ngữ
  3. Dùng để tạo thành cụm danh từ
  4. Dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh
  5. Cũng đọc là dì hoặc di trong thơ và bài hát

dì

ĐÍCH
  1. hình thức kết hợp Hồng tâm; mục tiêu; mục đích
    • 目的mục đích
    • 的中trúng đích

dí

ĐÍCH
  1. Thực sự và thật lòng

dī

ĐÍCH
  1. Xe taxi; xe cab (viết tắt của 的士 (dīshì))

Từ ghép có 的

Thành ngữ có 的

  • 有的放矢 — Có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên
  • 众矢之的 — Đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng
  • 一语中的 — Nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác
  • 无的放矢 — Bắn mà không nhắm (thành ngữ); fig. nói mà không suy nghĩ
  • 漫无目的 — Không mục đích
  • 好样的 — Một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó
  • 一矢中的 — Bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát

Câu ví dụ với 的

  • 你是从哪个国家来的? Bạn đến từ nước nào vậy?Tatoeba #75
  • 你需要我们的帮助吗? Nǐ xūyào wǒmen de bāngzhù ma?Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?Tatoeba #427638
  • 这条路上的车辆不多。 Zhè tiáo lùshang de chēliàng bù duō.Con đường này không có nhiều xe đi lại.Tatoeba #787284
  • 周围的地区非常安静。 Zhōuwéi de dìqū fēicháng ānjìng.Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.Tatoeba #872182
  • 日本的经济发展很快. Nền kinh tế Nhật Bản phát triển rất nhanh.Tatoeba #1471142
  • 他被工厂的老板解雇。 Tā bèi gōngchǎng de lǎobǎn jiěgù.Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.Tatoeba #1577188
  • 我是在日本上的中学。 Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.Tatoeba #2737437
  • 你刚说的是什么地方? Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?Tatoeba #3526233

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

的 nghĩa là gì?

的 (de, dì, dí, dī) nghĩa là dùng sau định ngữ, hồng tâm, mục tiêu.

的 đọc thế nào?

的 đọc là de (pinyin).

Âm Hán Việt của 的 là gì?

Âm Hán Việt của 的 là "đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.