TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nơi tiếng Trung là gì?

"nơi" trong tiếng Trung là 地方 (danh từ), 处 (danh từ), 所 (trợ từ).

地方 Danh từ

dìfangHán Việt: ĐỊA PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơi

  • 这里是爸爸工作的地方。 Đây là nơi làm việc của bố tôi.
  • 这是我去睡觉的地方。 Đây là nơi tôi ngủ.

Xem đầy đủ từ "地方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

处 Danh từ

chùHán Việt: XỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơi

Xem đầy đủ từ "处": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

所 Trợ từ

suǒHán Việt: SỞ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơi, chỗ

Xem đầy đủ từ "所": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

场

chǎngHán Việt: TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sân, nơi, chỗ

Xem đầy đủ từ "场": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地点 Danh từ

dìdiǎnHán Việt: ĐỊA ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơi

Xem đầy đủ từ "地点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

所在 Danh từ

suǒzàiHán Việt: SỞ TẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơi

Xem đầy đủ từ "所在": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

去处 Danh từ

qùchùHán Việt: KHỨ XỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơi

Xem đầy đủ từ "去处": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地头 Danh từ

dìtóuHán Việt: ĐỊA ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơi

Xem đầy đủ từ "地头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nơi tiếng Trung là gì?

"nơi" trong tiếng Trung là 地方 (danh từ), 处 (danh từ), 所 (trợ từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.