Nơi tiếng Trung là gì?
"nơi" trong tiếng Trung là 地方 (danh từ), 处 (danh từ), 所 (trợ từ).
地方 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi
- 这里是爸爸工作的地方。 Đây là nơi làm việc của bố tôi.
- 这是我去睡觉的地方。 Đây là nơi tôi ngủ.
处 Danh từ
Hán Việt: XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi
所 Trợ từ
Hán Việt: SỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi, chỗ
场
Hán Việt: TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân, nơi, chỗ
地点 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi
所在 Danh từ
Hán Việt: SỞ TẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi
去处 Danh từ
Hán Việt: KHỨ XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi
地头 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nơi tiếng Trung là gì?
"nơi" trong tiếng Trung là 地方 (danh từ), 处 (danh từ), 所 (trợ từ).