Nỗ lực tiếng Trung là gì?
"nỗ lực" trong tiếng Trung là 努力 (động từ), 努, 作用力 (danh từ).
努力 Động từ
Hán Việt: NỖ LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nỗ lực; cố gắng; phấn đấu
努
Hán Việt: NỖ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nỗ lực
作用力 Danh từ
Hán Việt: TÁC DỤNG LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nỗ lực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nỗ lực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 发奋fāfènĐộng từ · Nỗ lực
- 劢màiNỗ lực
- 功夫gōngfuDanh từ · Nỗ lực
- 工夫gōngfuDanh từ · Nỗ lực
- 周折zhōuzhéDanh từ · Nỗ lực
- 强qiǎngTính từ · Nỗ lực
- 力度lìdùDanh từ · Nỗ lực
- 勉miǎnNỗ lực
- 勉力miǎnlìĐộng từ · Nỗ lực
- 劬qúTính từ · Cần cù, siêng năng, chuyên cần, nỗ lực, gắng sức
- 佡xiānĐộng từ · Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức
- 殚力dānlìĐộng từ · Nỗ lực
Câu hỏi thường gặp
Nỗ lực tiếng Trung là gì?
"nỗ lực" trong tiếng Trung là 努力 (động từ), 努, 作用力 (danh từ).