TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngạc nhiên tiếng Trung là gì?

"ngạc nhiên" trong tiếng Trung là 惊诧 (tính từ), 诧, 惊讶 (tính từ).

惊诧 Tính từ

jīngchàHán Việt: KINH SÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngạc nhiên

Xem đầy đủ từ "惊诧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诧

chàHán Việt: SÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngạc nhiên

Xem đầy đủ từ "诧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惊讶 Tính từ

jīngyàHán Việt: KINH NHẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngạc nhiên

  • 这并不让我惊讶。 Nó không làm tôi ngạc nhiên
  • 你会很惊讶你在一周内能学到多少东西。 Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần

Xem đầy đủ từ "惊讶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngạc nhiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngạc nhiên tiếng Trung là gì?

"ngạc nhiên" trong tiếng Trung là 惊诧 (tính từ), 诧, 惊讶 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.