Ngạc nhiên tiếng Trung là gì?
"ngạc nhiên" trong tiếng Trung là 惊诧 (tính từ), 诧, 惊讶 (tính từ).
惊诧 Tính từ
Hán Việt: KINH SÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngạc nhiên
诧
Hán Việt: SÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngạc nhiên
惊讶 Tính từ
Hán Việt: KINH NHẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngạc nhiên
- 这并不让我惊讶。 Nó không làm tôi ngạc nhiên
- 你会很惊讶你在一周内能学到多少东西。 Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngạc nhiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 讶异yàyìĐộng từ · Ngạc nhiên
- 奇怪qíguàiTính từ · Ngạc nhiên
- 竟然jìngránPhó từ · Ngạc nhiên
- 吃惊chījīngĐộng từ · Ngạc nhiên
- 居然jūránPhó từ · Ngạc nhiên
- 不料bùliàoPhó từ · Ngạc nhiên
- 惊奇jīngqíTính từ · Ngạc nhiên
- 怪guàiĐộng từ · Ngạc nhiên
- 奇qíNgạc nhiên
- 异yìNgạc nhiên
- 不期bùqīĐộng từ · Ngạc nhiên
- 侧目cèmùĐộng từ · Ngạc nhiên
- 纳罕nàhǎnTính từ · Ngạc nhiên
- 呒fǔNgạc nhiên
- 令人吃惊lìngrénchījīngNgạc nhiên
Câu hỏi thường gặp
Ngạc nhiên tiếng Trung là gì?
"ngạc nhiên" trong tiếng Trung là 惊诧 (tính từ), 诧, 惊讶 (tính từ).