Ngực tiếng Trung là gì?
"ngực" trong tiếng Trung là 胸 (danh từ), 胸膛 (danh từ), 胸口 (danh từ).
胸 Danh từ
Hán Việt: HUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngực
胸膛 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngực
胸口 Danh từ
Hán Việt: HUNG KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngực
胸前
Hán Việt: HUNG TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngực
乳房 Danh từ
Hán Việt: NHŨ PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngực
胸部 Danh từ
Hán Việt: HUNG BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngực
胸脯 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngực
膺
Hán Việt: ƯNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngực tiếng Trung là gì?
"ngực" trong tiếng Trung là 胸 (danh từ), 胸膛 (danh từ), 胸口 (danh từ).