TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngực tiếng Trung là gì?

"ngực" trong tiếng Trung là 胸 (danh từ), 胸膛 (danh từ), 胸口 (danh từ).

胸 Danh từ

xiōngHán Việt: HUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngực

Xem đầy đủ từ "胸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

胸膛 Danh từ

xiōngtáng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngực

Xem đầy đủ từ "胸膛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

胸口 Danh từ

xiōngkǒuHán Việt: HUNG KHẨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngực

Xem đầy đủ từ "胸口": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

胸前

xiōngqiánHán Việt: HUNG TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngực

Xem đầy đủ từ "胸前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乳房 Danh từ

rǔfángHán Việt: NHŨ PHÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngực

Xem đầy đủ từ "乳房": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

胸部 Danh từ

xiōngbùHán Việt: HUNG BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngực

Xem đầy đủ từ "胸部": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

胸脯 Danh từ

xiōngpú giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngực

Xem đầy đủ từ "胸脯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

膺

yīngHán Việt: ƯNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngực

Xem đầy đủ từ "膺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngực tiếng Trung là gì?

"ngực" trong tiếng Trung là 胸 (danh từ), 胸膛 (danh từ), 胸口 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.