Nghiêm ngặt tiếng Trung là gì?
"nghiêm ngặt" trong tiếng Trung là 严格 (tính từ), 严密 (tính từ), 严谨 (tính từ).
严格 Tính từ
Hán Việt: NGHIÊM CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm ngặt
严密 Tính từ
Hán Việt: NGHIÊM MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm ngặt
严谨 Tính từ
Hán Việt: NGHIÊM CẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận
森严 Tính từ
Hán Việt: SÂM NGHIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm ngặt
整肃 Động từ
Hán Việt: CHỈNH TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm ngặt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiêm ngặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm ngặt tiếng Trung là gì?
"nghiêm ngặt" trong tiếng Trung là 严格 (tính từ), 严密 (tính từ), 严谨 (tính từ).