TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nghiên cứu tiếng Trung là gì?

"nghiên cứu" trong tiếng Trung là 研究 (động từ), 查 (động từ), 科研 (danh từ).

研究 Động từ

yánjiūHán Việt: NGHIÊN CỨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiên cứu

  • 他提出改革研究方法的意见。 Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
  • 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.

Xem đầy đủ từ "研究": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

查 Động từ

cháHán Việt: TRA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiên cứu

Xem đầy đủ từ "查": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

科研 Danh từ

kēyánHán Việt: KHOA NGHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiên cứu (khoa học)

Xem đầy đủ từ "科研": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiên cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghiên cứu tiếng Trung là gì?

"nghiên cứu" trong tiếng Trung là 研究 (động từ), 查 (động từ), 科研 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.