Nghiên cứu tiếng Trung là gì?
"nghiên cứu" trong tiếng Trung là 研究 (động từ), 查 (động từ), 科研 (danh từ).
研究 Động từ
Hán Việt: NGHIÊN CỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiên cứu
- 他提出改革研究方法的意见。 Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
查 Động từ
Hán Việt: TRA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiên cứu
科研 Danh từ
Hán Việt: KHOA NGHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiên cứu (khoa học)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiên cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 论著lùnzhùDanh từ · Luận văn; nghiên cứu
- 推究tuījiūĐộng từ · Nghiên cứu
- 论文lùnwénDanh từ · Nghiên cứu
- 追zhuīĐộng từ · Nghiên cứu
- 调研diàoyánĐộng từ · Nghiên cứu
- 攻gōngĐộng từ · Nghiên cứu
- 观摩guānmóĐộng từ · Nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)
- 摩móĐộng từ · Học, để điều tra, nghiên cứu
- 阅yuèNghiên cứu
- 研yánNghiên cứu
- 考查kǎocháĐộng từ · Nghiên cứu
- 探究tànjiūĐộng từ · Nghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
Nghiên cứu tiếng Trung là gì?
"nghiên cứu" trong tiếng Trung là 研究 (động từ), 查 (động từ), 科研 (danh từ).