TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阅

yuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閱

Âm Hán Việt DUYỆT
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿵门兑 Mọi âm Hán Việt của chữ: duyệt

阅 nghĩa là kiểm tra, đọc.

Nghĩa của 阅

yuè

DUYỆTphồn thể 閱
  1. Kiểm tra
  2. Đọc
  3. Nghiên cứu
  4. Đi qua
  5. Trải qua
  6. Xem xét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阅

Đồng nghĩa

Từ ghép có 阅

Thành ngữ có 阅

  • 阅女无数 — Từng có quan hệ với nhiều phụ nữ
  • 阅男无数 — Đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông

Câu hỏi thường gặp

阅 nghĩa là gì?

阅 (yuè) nghĩa là kiểm tra, đọc.

阅 đọc thế nào?

阅 đọc là yuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 阅 là gì?

Âm Hán Việt của 阅 là "duyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.