Nghiêng tiếng Trung là gì?
"nghiêng" trong tiếng Trung là 斜 (tính từ), 倾斜 (động từ), 偏 (phó từ).
斜 Tính từ
Hán Việt: TÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêng
倾斜 Động từ
Hán Việt: KHUYNH TÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêng
偏 Phó từ
Hán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêng
仄 Danh từ
Hán Việt: TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiêng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghiêng tiếng Trung là gì?
"nghiêng" trong tiếng Trung là 斜 (tính từ), 倾斜 (động từ), 偏 (phó từ).