TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nghiêng tiếng Trung là gì?

"nghiêng" trong tiếng Trung là 斜 (tính từ), 倾斜 (động từ), 偏 (phó từ).

斜 Tính từ

xiéHán Việt: TÀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêng

Xem đầy đủ từ "斜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倾斜 Động từ

qīngxiéHán Việt: KHUYNH TÀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêng

Xem đầy đủ từ "倾斜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

偏 Phó từ

piānHán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêng

Xem đầy đủ từ "偏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

仄 Danh từ

zèHán Việt: TRẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêng

Xem đầy đủ từ "仄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiêng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghiêng tiếng Trung là gì?

"nghiêng" trong tiếng Trung là 斜 (tính từ), 倾斜 (động từ), 偏 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.