TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhất định tiếng Trung là gì?

"nhất định" trong tiếng Trung là 一定 (tính từ), 必定 (phó từ), 千万 (số từ).

一定 Tính từ

yīdìngHán Việt: NHẤT ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất định

  • 既然你看得起我,我就一定热情帮助你。 Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
  • 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.

Xem đầy đủ từ "一定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

必定 Phó từ

bìdìngHán Việt: TẤT ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "必定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

千万 Số từ

qiānwànHán Việt: THIÊN VẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất định (phải, đừng)

  • 大家干得正起劲,你千万不能泼冷水。 Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.

Xem đầy đủ từ "千万": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

必 Phó từ

bìHán Việt: TẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất định

Xem đầy đủ từ "必": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

必将 Phó từ

bìjiāngHán Việt: TẤT TƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất định

Xem đầy đủ từ "必将": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhất định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhất định tiếng Trung là gì?

"nhất định" trong tiếng Trung là 一定 (tính từ), 必定 (phó từ), 千万 (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.