Phá hủy tiếng Trung là gì?
"phá hủy" trong tiếng Trung là 毁 (động từ), 残 (tính từ), 摧毁 (động từ).
毁 Động từ
Hán Việt: HỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hủy; hủy hoại
残 Tính từ
Hán Việt: TÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hủy; bị hư hại
摧毁 Động từ
Hán Việt: TỒI HỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hủy; phá hoại
- 恶魔摧毁了广岛和长崎。 Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.
炸毁
Hán Việt: TẠC HỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hủy
捣毁 Động từ
Hán Việt: ĐẢO HỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hủy
毁掉 Động từ
Hán Việt: HỦY ĐIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hủy
摧
Hán Việt: TỒI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hủy
沮
Hán Việt: TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hủy
拆毁 Động từ
Hán Việt: SÁCH HỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hủy; dỡ bỏ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phá hủy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phá hủy tiếng Trung là gì?
"phá hủy" trong tiếng Trung là 毁 (động từ), 残 (tính từ), 摧毁 (động từ).