TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phát hành tiếng Trung là gì?

"phát hành" trong tiếng Trung là 发表 (động từ), 发布 (động từ), 发行 (động từ).

发表 Động từ

fābiǎoHán Việt: PHÁT BIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát hành

Xem đầy đủ từ "发表": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发布 Động từ

fābùHán Việt: PHÁT BỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát hành

Xem đầy đủ từ "发布": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发行 Động từ

fāxíngHán Việt: PHÁT HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối

Xem đầy đủ từ "发行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

签发 Động từ

qiānfāHán Việt: THIÊM PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát hành (một tài liệu)

Xem đầy đủ từ "签发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phát hành tiếng Trung là gì?

"phát hành" trong tiếng Trung là 发表 (động từ), 发布 (động từ), 发行 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.