Phòng thủ tiếng Trung là gì?
"phòng thủ" trong tiếng Trung là 防御 (động từ), 防守 (động từ), 保卫 (động từ).
防御 Động từ
Hán Việt: PHÒNG NGỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thủ
防守 Động từ
Hán Việt: PHÒNG THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thủ
保卫 Động từ
Hán Việt: BẢO VỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thủ
保 Động từ
Hán Việt: BẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thủ; bảo vệ; giữ
防护 Động từ
Hán Việt: PHÒNG HỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thủ
防卫 Động từ
Hán Việt: PHÒNG VỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thủ
驻守 Động từ
Hán Việt: TRÚ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thủ
镇守 Động từ
Hán Việt: TRẤN THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thủ
守御 Động từ
Hán Việt: THỦ NGỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thủ
据守 Động từ
Hán Việt: CỨ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng thủ tiếng Trung là gì?
"phòng thủ" trong tiếng Trung là 防御 (động từ), 防守 (động từ), 保卫 (động từ).