TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phô trương tiếng Trung là gì?

"phô trương" trong tiếng Trung là 张扬 (động từ), 逞强 (động từ), 逞.

张扬 Động từ

zhāngyángHán Việt: TRƯƠNG DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phô trương

Xem đầy đủ từ "张扬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

逞强 Động từ

chěngqiángHán Việt: SÍNH CƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phô trương

Xem đầy đủ từ "逞强": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

逞

chěngHán Việt: SÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phô trương

Xem đầy đủ từ "逞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

卖弄 Động từ

màinongHán Việt: MẠI LỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phô trương

Xem đầy đủ từ "卖弄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

排场 Danh từ

páichangHán Việt: BÀI TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phô trương

Xem đầy đủ từ "排场": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phô trương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phô trương tiếng Trung là gì?

"phô trương" trong tiếng Trung là 张扬 (động từ), 逞强 (động từ), 逞.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.