Phô trương tiếng Trung là gì?
"phô trương" trong tiếng Trung là 张扬 (động từ), 逞强 (động từ), 逞.
张扬 Động từ
Hán Việt: TRƯƠNG DƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phô trương
逞强 Động từ
Hán Việt: SÍNH CƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phô trương
逞
Hán Việt: SÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phô trương
卖弄 Động từ
Hán Việt: MẠI LỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phô trương
排场 Danh từ
Hán Việt: BÀI TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phô trương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phô trương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 大模大样dàmúdàyàngCụm từ · Một cách táo bạo; phô trương
- 浮华fúhuáTính từ · Phô trương
- 铺张pūzhāngTính từ · Phô trương
- 炫弄xuànnòngKhoe khoang; phô trương
- 烘hōngĐộng từ · Khởi xướng; phô trương; nhấn mạnh
- 炫耀xuànyàoĐộng từ · Khoe khoang; phô trương
- 标榜biāobǎngĐộng từ · Phô trương
- 夸耀kuāyàoĐộng từ · Phô trương
- 艳yànPhô trương
- 浮夸fúkuāTính từ · Phô trương
- 花招huāzhāoDanh từ · Phô trương
- 大吹大擂dàchuīdàléiCụm từ · Phô trương
- 虚夸xūkuāTính từ · Phô trương
- 搬弄bānnòngĐộng từ · Phô trương (khả năng của mình)
- 摆谱bǎipǔĐộng từ · Phô trương
- 衒xuànPhô trương
- 摆谱儿bǎipǔrĐộng từ · Phô trương
Câu hỏi thường gặp
Phô trương tiếng Trung là gì?
"phô trương" trong tiếng Trung là 张扬 (động từ), 逞强 (động từ), 逞.