Phung phí tiếng Trung là gì?
"phung phí" trong tiếng Trung là 散失 (động từ).
散失 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phung phí
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phung phí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 挥霍无度huīhuòwúdùCụm từ · Phung phí
- 浪费làngfèiĐộng từ · Phung phí
- 过度guòdùTính từ · Phung phí
- 折腾zhētengĐộng từ · Phung phí (thời gian, tiền bạc)
- 耗费hàofèiĐộng từ · Phung phí
- 耗hàoĐộng từ · Phung phí
- 奢华shēhuáTính từ · Phung phí
- 耗散hàosànPhung phí
- 放浪fànglàngĐộng từ · Phung phí
- 锦衣玉食jǐnyīyùshíCụm từ · Phung phí
- 阔气kuòqiDanh từ · Phung phí
- 抖搂dǒulouPhung phí
- 乱花钱luànhuāqiánPhung phí
- 抛费pāofèiPhung phí
- 旷费kuàngfèiPhung phí
Câu hỏi thường gặp
Phung phí tiếng Trung là gì?
"phung phí" trong tiếng Trung là 散失 (động từ).