Qua loa tiếng Trung là gì?
"qua loa" trong tiếng Trung là 马虎 (tính từ), 敷衍 (động từ).
马虎 Tính từ
Hán Việt: MÃ HỔ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Qua loa
敷衍 Động từ
Hán Việt: PHÔ DIỄN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Qua loa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "qua loa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Qua loa tiếng Trung là gì?
"qua loa" trong tiếng Trung là 马虎 (tính từ), 敷衍 (động từ).